So sánh giữa Máy Chiếu Q9 Pro – Độ Phân Giải Full HD 1080p, Hỗ Trợ 4K, Hệ Điều Hành Android 10, Độ Sáng Cao, Kết Nối Đa Năng và Máy Chiếu KAW Wanbo T6R Max Full HD 650 ANSI Android 9.0
Xuất ra file
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Máy Chiếu Q9 Pro – Độ Phân Giải Full HD 1080p, Hỗ Trợ 4K, Hệ Điều Hành Android 10, Độ Sáng Cao, Kết Nối Đa Năng | Máy Chiếu KAW Wanbo T6R Max Full HD 650 ANSI Android 9.0 |
|
||
| Giá | 7.034.000₫ | 7.539.000₫ | |||
| Khuyến mại |
===========================
|
===========================
|
|||
| Thông số kỹ thuật | Độ sáng máy chiếu | 900ANSI | 550–650 ANSI | ||
| Tỷ lệ tương phản động | 10000:1 | 3000:1 | |||
| Công nghệ hiển thị | DLP (Digital Light Processing) | LCD | |||
| Tuổi thọ đèn chiếu | 50.000 giờ | 20.000 giờ | |||
| Công suất nguồn sáng | LED | ||||
| Ngôn ngữ | 23 ngôn ngữ, có Tiếng Việt | Hỗ trợ đa ngôn ngữ (có Tiếng Việt) | |||
| Kích thước thân máy | 195 × 137 × 201 mm | ||||
| Kích thước chiếu | 50 – 200 inch | ||||
| Hỗ trợ tỷ lệ khung hình | 4:3 và 16:9 | 16:9 / 4:3 | |||
| Hệ số thu phóng | 30 Inch - 200 Inch | Zoom số 75–100% | |||
| Dung lượng bộ nhớ (ROM) | 64GB | 16GB | |||
| Bộ nhớ chạy (RAM) | 3 GB | 2GB | |||
| Phạm vi màn hình được hỗ trợ | 1.6m-7.2m | 50 – 200 inch (khoảng cách 1.3 – 7m) | |||
| Phạm vi hiệu chỉnh Keystone | Keystone 4 chiều (dọc + ngang) | ||||
| Bảo hành | 1 năm | 12 tháng | |||
| Cổng kết nối | 2 x USB 3.0; 1 x HDMI | HDMI ×1, USB ×1, AV ×1, cổng nguồn DC | |||
| Wifi | Tần số kép 2.4/5GHz 802.11a/b/g/n | WiFi Dual-band 2.4G + 5G | |||
| Bluetooth | BT tiêu chuẩn 5.0 | Bluetooth 5.0 | |||
| Trọng lượng | 1.935 kg | ||||
| Hệ điều hành | Android 9.0 | ||||