So sánh giữa Máy chiếu KAW MC010 – 1080P, Full HD, HIFI, Android 12, Màn hình lớn và Máy chiếu KAW 007A – Máy chiếu thông minh 4K, Auto Focus, Android 11, Bluetooth, WiFi, âm thanh sống động
Xuất ra file
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Máy chiếu KAW MC010 – 1080P, Full HD, HIFI, Android 12, Màn hình lớn | Máy chiếu KAW 007A – Máy chiếu thông minh 4K, Auto Focus, Android 11, Bluetooth, WiFi, âm thanh sống động |
|
||
| Giá | 3.680.000₫ | 8.457.000₫ | |||
| Khuyến mại |
===========================
|
===========================
|
|||
| Thông số kỹ thuật | Độ sáng máy chiếu | 880 ANSI Lumens | |||
| Tỷ lệ tương phản động | 1500:1 | ||||
| Công nghệ hiển thị | LCD + LED | ||||
| Tuổi thọ đèn chiếu | 20.000 giờ | ||||
| Công suất nguồn sáng | 120–150W (LED High-Power) | ||||
| Ngôn ngữ | Hỗ trợ Tiếng Việt, Tiếng Anh và hơn 20 ngôn ngữ khác | ||||
| Kích thước thân máy | 260 × 220 × 120 mm | ||||
| Kích thước chiếu | 40 – 300 inch | ||||
| Hỗ trợ tỷ lệ khung hình | 16:9 và 4:3 | ||||
| Hệ số thu phóng | Zoom kỹ thuật số 50% – 100% | ||||
| Dung lượng bộ nhớ (ROM) | 32GB | ||||
| Bộ nhớ chạy (RAM) | 2GB | ||||
| Phạm vi màn hình được hỗ trợ | 40–300 inch | ||||
| Phạm vi hiệu chỉnh Keystone | Auto Keystone ±30° dọc, ±15° ngang | ||||
| Bảo hành | |||||
| Cổng kết nối | HDMI, USB, AV, Audio 3.5mm, LAN | ||||
| Wifi | WiFi 2.4G / 5G Dual-band | ||||
| Bluetooth | Bluetooth 5.0 | ||||
| Trọng lượng | 3.55 kg | ||||
| Hệ điều hành | Android 12 (tích hợp ứng dụng: YouTube, Netflix, trình chiếu không dây…) | ||||