So sánh giữa Máy chiếu KAW MC010 – 1080P, Full HD, HIFI, Android 12, Màn hình lớn và Máy Chiếu KAW Wanbo T6R Max Full HD 650 ANSI Android 9.0
Xuất ra file
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Máy chiếu KAW MC010 – 1080P, Full HD, HIFI, Android 12, Màn hình lớn | Máy Chiếu KAW Wanbo T6R Max Full HD 650 ANSI Android 9.0 |
|
||
| Giá | 2.680.000₫ | 7.539.000₫ | |||
| Khuyến mại |
===========================
|
===========================
|
|||
| Thông số kỹ thuật | Độ sáng máy chiếu | 880 ANSI Lumens | 550–650 ANSI | ||
| Tỷ lệ tương phản động | 1500:1 | 3000:1 | |||
| Công nghệ hiển thị | LCD + LED | LCD | |||
| Tuổi thọ đèn chiếu | 20.000 giờ | 20.000 giờ | |||
| Công suất nguồn sáng | 120–150W (LED High-Power) | LED | |||
| Ngôn ngữ | Hỗ trợ Tiếng Việt, Tiếng Anh và hơn 20 ngôn ngữ khác | Hỗ trợ đa ngôn ngữ (có Tiếng Việt) | |||
| Kích thước thân máy | 260 × 220 × 120 mm | 195 × 137 × 201 mm | |||
| Kích thước chiếu | 40 – 300 inch | 50 – 200 inch | |||
| Hỗ trợ tỷ lệ khung hình | 16:9 và 4:3 | 16:9 / 4:3 | |||
| Hệ số thu phóng | Zoom kỹ thuật số 50% – 100% | Zoom số 75–100% | |||
| Dung lượng bộ nhớ (ROM) | 32GB | 16GB | |||
| Bộ nhớ chạy (RAM) | 2GB | 2GB | |||
| Phạm vi màn hình được hỗ trợ | 40–300 inch | 50 – 200 inch (khoảng cách 1.3 – 7m) | |||
| Phạm vi hiệu chỉnh Keystone | Auto Keystone ±30° dọc, ±15° ngang | Keystone 4 chiều (dọc + ngang) | |||
| Bảo hành | 12 tháng | ||||
| Cổng kết nối | HDMI, USB, AV, Audio 3.5mm, LAN | HDMI ×1, USB ×1, AV ×1, cổng nguồn DC | |||
| Wifi | WiFi 2.4G / 5G Dual-band | WiFi Dual-band 2.4G + 5G | |||
| Bluetooth | Bluetooth 5.0 | Bluetooth 5.0 | |||
| Trọng lượng | 3.55 kg | 1.935 kg | |||
| Hệ điều hành | Android 12 (tích hợp ứng dụng: YouTube, Netflix, trình chiếu không dây…) | Android 9.0 | |||